Th11.27

Sự khác biệt giữa laptop HP ProBook 450 G4 vs HP ProBook 450 G5

Sự khác biệt giữa Laptop HP ProBook 450 G5 với người tiền nhiệm HP ProBook 450 G4 là gì? Hãy cùng tìm hiểu và so sánh 2 dòng này chiến lược này của HP.

Hãy bắt đầu với phần cứng của 2 dòng laptop HP ProBook 450. Bạn có thể cấu hình G4 với bộ xử lý Intel Core thế hệ thứ 7 còn G5 đi kèm với thế hệ thứ 8 . Đối với hiệu suất đồ họa, G4 có thể chơi NVIDIA GeForce 930MX (2GB DDR3), Đồ họa Intel HD Graphics 620 hoặc Đồ hoạ Intel HD 520. Trong khi tính năng cuối cùng có tất cả các tính năng này ngoại trừ phiên bản mới nhất. Không cần phải nói rằng G5 có các tùy chọn phần cứng tốt hơn nhưng điều này sẽ không làm tăng hiệu suất đáng kể. Xét về lưu trữ, cả hai máy tính xách tay đều có dung lượng lên đến 256GB SSD + ổ cứng lên tới 1000GB.

Sự khác biệt giữa laptop HP ProBook 450 G4 vs HP ProBook 450 G5
Sự khác biệt giữa laptop HP ProBook 450 G4 vs HP ProBook 450 G5

Màn hình G4 15,6 inch cung cấp nhiều lựa chọn hơn – bảng điều khiển TN với độ phân giải Full HD (1920 x 1080). Bảng điều khiển IPS với độ phân giải Full HD (1920 x 1080) và bảng TN với độ phân giải HD (1366 x 768). Người kế nhiệm HP ProBook 450 G5 chỉ cung cấp hai 2 lựa chọn cuối cùng. Về kích thước G5 mỏng hơn – chỉ 21 mm so với 24 mm , nhưng hơi nặng hơn – G4 có dung lượng  2,04 kg so với 2,10 kg . Sự khác biệt này tương đối nhỏ nhưng với một số người dùng thì đây được coi là rất quan trọng.

Hệ điều hành của cả hai máy tính xách tay đều làm việc với các phiên bản Windows 10 – Windows 10 Pro hoặc Windows 10 Home. Cuối cùng là các cổng kết nối. Với G4, có 2 x USB 2.0 Type-A, 1 USB 3.0 Type-A, 1 USB 3.0 Type-C. Còn với G5 thì là  1 USB 3.1 Type-C , 2 cổng USB 3.0 Type-А, 1 cổng USB 2.0 Type-A.

Bảng so sánh thông số kỹ thuật:

Dòng

Laptop HP ProBook 450 G4

Laptop HP ProBook 450 G5

Hệ điều hành
  • Windows 10
  • Windows 10
CPU
  • Intel Core i7-7500U
  • Intel Core i5-7200U
  • Intel Core i3-6006U
  • Intel Core i7-8550U
  • Intel Core i5-8250U
RAM
  • lên đến 8 GB
  • lên đến 8 GB
Lưu trữ nội bộ
  • lên đến 256GB SSD + ổ cứng lên tới 1000GB
  • lên đến 256GB SSD + ổ cứng lên tới 1000GB
GPU
  • NVIDIA GeForce 930MX (2GB DDR3)
  • Đồ hoạ Intel HD 620
  • Đồ hoạ Intel HD 520
  • NVIDIA GeForce 930MX (2GB DDR3)
  • Đồ hoạ Intel UHD 620
Trưng bày15.6 “, Full HD (1920 x 1080), TN
15.6”, Full HD (1920 x 1080), IPS
15.6 “, HD (1366 x 768), TN
15.6 “, Full HD (1920 x 1080), IPS
15.6”, HD (1366 x 768), TN
Kết nối 802.11ac (2 × 2), Bluetooth 4.2802.11ac, Bluetooth 4.2
Tính năng, đặc điểm
  • 1x USB 3.0 Loại C
  • 1x USB 3.0 Loại A
  • 2x USB 2.0 Loại A
  • HDMI
  • VGA
  • Đầu đọc thẻ SD
  • Ổ đĩa quang
  • Khe khóa an toàn
  • 1 cổng USB 3.1 Loại C
  • 2x USB 3.0 Loại-А
  • 1x USB 2.0 Loại A
  • HDMI
  • VGA
  • Đầu đọc thẻ SD
  • Khe khóa an toàn
Ắc quy
  • 48 Wh, Li-Ion, 3 cell
  • 48Wh, 3 ô
  • 48Wh, 4 ô
Cân nặng2,04 kg (4,5 lbs)2,10 kg (4,6 lbs)

Mời quý khách tham khảo một số dòng sản phẩm đang được phân phối tại Chính Nhân:

Bài viết nổi bật

Để lại bình luận